Thanh toán và shipp hàng

THANH TOÁN


Những câu hỏi thường gặp khi thanh toán trực tuyến
Các loại thẻ nào được chấp nhận thanh toán trực tuyến tại website của chúng tôi?
•  Thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ, thẻ trả trước mang thương hiệu Quốc tế (do ngân hàng tại Việt Nam hoặc nước ngoài phát hành)

   


•  Các loại thẻ nội địa - ATM do các ngân hàng nội địa phát hành:
     
     
     
     
     

•  Bằng Internet Banking của các ngân hàng.
Thẻ của bạn có cần phải đăng ký chức năng thanh toán trên Internet với Ngân hàng không?
Đối với thẻ Visa, MasterCard, Amex, JCB:
Để thực hiện giao dịch thanh toán trực tuyến, thẻ của bạn phải được đăng ký chức năng thanh toán trên Internet. Một số Ngân hàng sẽ không tự động kích hoạt chức năng này khi phát hành thẻ cho bạn.
Bạn có thể liên hệ với Ngân hàng (số điện thoại sau mặt thẻ) để biết thẻ của bạn đã được đăng ký thanh toán trên Internet hay chưa đăng ký.

Đối với thẻ ATM nội địa:
Để đủ điều kiện thực hiện thanh toán trực tuyến, tùy theo từng Ngân hàng mà bạn phải thực hiện đăng ký chức năng thanh toán trên Internet tại quầy giao dịch của Ngân hàng hoặc trên kênh trực tuyến (Vui lòng click vào hình ảnh logo phía trên để xem hướng dẫn).
Tại sao thẻ của bạn bị từ chối, giao dịch thanh toán không thành công?
Giao dịch thanh toán không thành công có thể do nhiều nguyên nhân. Bạn tham khảo các nguyên nhân sau:
•  Chưa đăng ký chức năng thanh toán trên Internet với Ngân hàng (Đối với thẻ Visa, MasterCard, Amex, JCB)
•  Đối với riêng thẻ Visa, MasterCard, Amex, JCB: Trong quá trình thanh toán, có thể bạn được yêu cầu nhập Mật khẩu của chương trình Verified by Visa hoặc MasterCard SecureCode... nhưng bạn đã không hoàn thành bước xác thực này.
•  Chưa đăng ký đủ điều kiện để thực hiện thanh toán trực tuyến với Ngân hàng (Đối với thẻ ATM nội địa)
•  Thẻ không đủ hạn mức/ số dư để thanh toán. Một số Ngân hàng có quy định cả hạn mức chi tiêu theo ngày cho thẻ.
•  Nhập sai thông tin thẻ.
Để biết nguyên nhân chính xác, vui lòng liên hệ với Ngân hàng phát hành thẻ.
Verified by Visa (VbV) hoặc MasterCard SecureCode là gì?
VbV hoặc MSC là một chương trình an ninh của Visa/ MasterCard nhằm đảm bảo rằng chính chủ thẻ hợp pháp đã sử dụng thẻ tín dụng/ ghi nợ của họ để thực hiện thanh toán tại thời điểm phát sinh giao dịch.

Nếu thẻ của bạn đã tham gia VbV hoặc MSC, trong quá trình giao dịch bạn được yêu cầu phải nhập Mật khẩu để hoàn tất bước thanh toán.
Mậu khẩu này do chính Ngân hàng của bạn cung cấp, nhằm đảm bảo an toàn cho giao dịch được thực hiện trên Internet. Sau khi nhập thông tin thẻ trong quá trình thanh toán. một cửa sổ mới sẽ xuất hiện yêu cầu bạn phải nhập Mật khẩu này. Nếu bạn nhập không chính xác hoặc đóng cửa sổ này, giao dịch thanh toán sẽ không thành công.
Nếu bạn quên Mật khẩu của bạn hoặc muốn biết thêm thông tin chi tiết về VbV hoặc MSC, xin vui lòng liên hệ với Ngân hàng của bạn.
Mật khẩu OTP trong giao dịch thanh toán thẻ ATM nội địa là gì?
Đây là mật khẩu dùng 1 lần (One Time Password) được sử dụng khi thực hiện thanh toán trực tuyến. Mật khẩu này có thể lấy từ tin nhắn của Ngân hàng gửi đến điện thoại của bạn hoặc do thiết bị Tocken Key sinh ra.
Trong một số trường hợp, theo thỏa thuận, nhà cung cấp hàng hóa/ dịch vụ sẽ thực hiện hoàn tiền cho bạn. Sau bao lâu bạn sẽ nhận được khoản tiền này?
Sau khi thực hiện hoàn tiền, nhà cung cấp hàng hóa/ dịch vụ sẽ gửi email xác nhận cho bạn.
•  Theo quy định của tổ chức thẻ quốc tế Visa/ MasterCard, Amex, JCB: thời gian tối đa mà bạn nhận lại được hạn mức (đối với thẻ tín dụng) hoặc ghi có tài khoản (đối với thẻ ghi nợ) là 30 ngày kể từ lúc chúng tôi thực hiện hoàn tiền. Theo kinh nghiệm thực tế, tùy theo từng Ngân hàng mà bạn có thể sẽ nhận được khoản tiền hoàn lại sớm hơn, trong vòng 5-10 ngày.
•  Đối với thẻ ATM nội địa: bạn sẽ nhận được khoản tiền hoàn lại trong vòng 07 ngày.
Bạn không nhận được kết quả thanh toán, bạn phải làm gì?
Sau khi hoàn tất các bước thanh toán theo hướng dẫn, nếu sau quá 30 giây bạn không nhận được bất cứ kết quả thông báo nào. Bạn vui lòng liên hệ với nhà cung cấp hàng hóa/ dịch vụ để nhận được kết quả giao dịch. Bạn không nên thực hiện tiếp giao dịch để tránh trường hợp bị trừ tiền thêm một lần.
OnePAY là tổ chức nào?
OnePAY là nhà cung cấp hàng hóa/ dịch vụ dịch vụ thanh toán thẻ trực tuyến cho chúng tôi. Tham khảo thông tin về OnePAY tại www.onepay.vn OnePAY là đại diện của MiGS tại Việt Nam. Hệ thống thanh toán của OnePAY đáp ứng chuẩn bảo mật thông tin của PCI Security Standards Council (www.pcisecuritystandards.org). Hệ thống thanh toán của OnePAY cũng tham gia các chương trình bảo vệ như Verified by Visa của VISA, MasterCard SecureCode của MasterCard và J/Secure của JCB.
Thông tin thẻ mà bạn đã nhập có được bảo vệ an toàn hay không?
OnePAY xử lý giao dịch trực tuyến một cách an toàn trên môi trường Internet. Thông tin tài chính của bạn sẽ được bảo vệ trong suốt quá trình giao dịch bằng giao thức SSL. Giao thức SSL sẽ mã hóa thông tin bạn cung cấp trong suốt quá trình giao dịch. Ngoài ra, OnePAY còn sử dụng nhiều phần mềm và thuật toán khác để đảm bảo an ninh dữ liệu.





Chính sách vận chuyển/giao nhận/cài đặt


CÔNG TY CPTM & DV CHUYỂN PHÁT NHANH TÂN SƠN NHẤT
14 – LÔ 1B -  TRUNG YÊN 7 – CẦU GIẤY - HÀ NỘI
ĐT: 04.39.439.439  – Fax: 04.37.833.137

BỘ BÁO GIÁ DỊCH VỤ BƯU CHÍNH TASETCO
(Bảng giá áp dụng cho khách hang Siberian tại HÀ NỘI từ ngày 01/ 10 /2017)

I.  VÙNG TÍNH CƯỚC DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT
1.  Nội Thành Hà Nội: Phạm Vi Phát tại Các Quận Thuộc Trung Tâm Thành Phố.

  • Ba Đình, Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng, Đống Đa, Thanh Xuân, Cầu Giấy, Tây Hồ, Từ Liêm (Mỹ Đình).
2. Vùng 1: Phạm Vi Phát Tại Trung Tâm Thành Phố Thuộc Các Tỉnh.
  • Bắc Giang, Bắc Ninh, Hà Nam, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Hòa Bình, Lạng Sơn, Nam Định, Phú Thọ, Quảng Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Vĩnh Phúc.
3. Vùng 2: Phạm Vi Phát Tại Các Quận Thuộc Trung Tâm Thành Phố.
  • TP Hồ Chí Minh:  Các Quận: 1, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, Gò Vấp, Tân Bình, Tân Phú, Phú Nhuận, Bình Thạnh.
  • TP Đà Nẵng:  Các Quận: Hải Châu, Thanh Khê, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu, Cẩm Lệ.
4. Vùng 3: Phạm Vi Phát Tại Trung Tâm Thành Phố Thuộc Các Tỉnh.
  • Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Huế, Điện Biên, Lào Cai, Sơn La, Tuyên Quang, Yên Bái, Bắc Cạn, Cao Bằng, Hà Giang, Lai Châu.
5. Vùng 4: Phạm Vi Phát Tại Trung Tâm Thành Phố Thuộc Các Tỉnh.  
  • An Giang, Bình Dương, Bình Phước, Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bến Tre, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Nai, Đồng Tháp, Hậu Giang, Kiên Giang, Long An, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Sóc Trăng, Tây Ninh, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long, Bình Định, Gia Lai, Khánh Hòa, Phú Yên, Đăk Lăk, Đăk Nông, KonTum.

II. BẢNG CƯỚC BƯU GỬI CHUYỂN PHÁT NHANH

STT TRỌNG LƯỢNG NỘI THÀNH
HÀ NỘI
VÙNG 1 VÙNG 2 VÙNG 3 VÙNG 4
ĐÀ NẴNG HỒ CHÍ MINH
1   Đến 20 Gr 6.560 7.510 7.510 7.510 7.510 7.510
2   Trên 20 - 50 Gr 7.600 8.080 8.460 8.460 9.030 9.410
3   Trên 50 - 100 Gr 8.080 11.880 12.260 12.830 13.210 13.300
4   Trên 100 - 250 Gr 9.500 15.680 19.000 20.430 21.380 21.850
5   Trên 250 - 500 Gr 11.880 22.330 25.180 26.600 28.030 28.500
6   Trên 500 - 1000 Gr 14.250 31.350 36.580 38.480 41.330 41.800
7   Trên 1000 - 1500 Gr 17.100 38.000 47.030 49.880 52.730 53.200
8   Trên 1500 - 2000 Gr 19.950 46.080 56.530 60.330 64.130 64.600
9   Mỗi 500 Gr Tiếp Theo 1.900 4.900 6.500 7.500 6.900 8.500

Ghi chú:
- Đối với bưu phẩm đi:  Ngoại thành, Huyện, xã, thị trấn và các khu vực vùng sâu, vùng xa Hải đảo

  • Cước phí phát tận nơi =  Cước phí nêu trên chưa giảm 5% + 15%.
  • Thời gian toàn trình cộng thêm 24 giờ đến 48 giờ ( tuỳ theo vị trí địa lý).
- Thời gian phát tính: sau khi đóng gói và không kể ngày gửi hàng, ngày lễ, chủ nhật.
- Bảng giá trên chưa bao gồm 10% VAT và 15% phụ phí xăng dầu.
- Phụ phí xăng dầu sẽ được thay đổi (tăng hoặc giảm) theo mức giá xăng dầu do nhà nước công bố.
- Hàng hoá cồng kềnh được quy đổi theo phương thức sau: Trọng lượng (kg) = Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm)/ 6000 = số kg tương ứng

III . CƯỚC BƯU GỬI CHUYỂN PHÁT THEO YÊU CẦU
1. Cước phí phát trước 9.am = 02 Lần Cước phí chuyển phát nhanh (mục II).
2. Cước phí phát trước 12.am = 1,5 Lần Cước phí chuyển phát nhanh (mục II).
3. Cước phí phát trước 16.pm = 1,2 Lần Cước phí chuyển phát nhanh (mục II).

IV. CÁC DỊCH VỤ CỘNG THÊM TRONG NƯỚC
• BẢNG CƯỚC CÁC DỊCH VỤ CỘNG THÊM KHÁC

STT DỊCH VỤ GIÁ CƯỚC GHI CHÚ
1   Dịch vụ thanh toán đầu nhận 10.000đ
/
1 bưu gửi
 
2   Báo phát 5.000đ
/
1 báo phát
 
3   Phát tận tay 10.000đ
/
1 bưu gửi
  Căn cứ theo chứng minh nhân dân (hoặc passport)
4   Phát đồng kiểm 1.000đ
/
1 sản phẩm
  Tối thiểu 50.000đ / 1 lần đồng kiểm
5   Ngoài giờ hành chính,
  Chủ nhật, ngày lễ
200.000đ
/
1 bưu gửi
  Phát ngoài giờ hành chính, chủ nhật, ngày lễ
6   Dịch vụ điện hoa 200.000đ
/
1 bưu gửi
  Chưa tính tiền mua hoa

• BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH QUỐC TẾ

WEIG
(Kg)
Zone Zone B Zone C Zone D Zone E Zone F Zone G Zone H
HongKong,
Singapore,
Thailand
Taiwan,
Indonesia,
Campuchia,
Laos
China,
Korea,
Australia,
Pakistan,
India
Japan USA,
Canada,
Mexico
UK,
Germany,
France,
Italy,
Belgium
Russia,
Hungary,
Denmark,
Iran
Rest
of the
world
2 - 3
days
2 - 3
days
2 - 4
days
2 – 4
days
2 – 5
days
3 - 5
days
4 – 6
days
4 – 6
days
0.5 29.75 32.90 35.64 33.84 41.90 45.00 49.02 53.10
1.0 32.90 37.63 42.30 40.50 51.74 55.80 61.14 70.92
1.5 36.75 42.88 48.96 48.24 61.75 67.60 75.05 89.10
2.0 40.25 48.13 55.19 55.44 72.58 78.00 88.92 106.20
2.5 43.75 53.90 62.10 63.00 82.65 89.60 102.60 123.30
3.0 50.75 63.00 72.00 75.60 96.52 103.60 120.65 147.60
3.5 58.19 71.75 83.70 85.50 113.05 124.50 134.90 165.60
4.0 61.69 77.00 90.45 92.70 122.08 135.00 148.20 182.70
4.5 65.19 82.25 97.20 99.90 131.10 145.50 161.50 199.80
5.0 68.69 87.50 103.95 107.10 140.13 156.00 174.80 216.90
5.5 72.19 92.75 110.25 114.30 148.68 166.00 188.10 234.00
6.0 75.69 98.00 116.55 121.50 157.23 176.00 201.40 251.10
6.5 79.19 103.25 122.85 128.70 165.78 186.00 214.70 268.20
7.0 82.69 108.50 129.15 135.90 174.33 196.00 228.00 285.30
7.5 86.19 113.75 135.45 143.10 182.88 206.00 241.30 302.40
8.0 89.69 119.00 141.75 150.30 191.43 216.00 254.60 319.50
8.5 93.19 124.25 148.05 157.50 199.98 226.00 267.90 336.60
9.0 99.45 129.50 154.35 164.70 208.53 236.00 281.20 353.70
9.5 103.05 134.75 160.65 171.90 217.08 246.00 294.50 370.80
10.0 106.65 140.00 166.95 179.10 225.63 256.00 307.80 387.90
11.0 113.85 150.50 179.55 193.50 242.73 276.00 334.40 422.10
12.0 121.05 161.00 192.15 207.90 259.83 296.00 361.00 456.30
13.0 135.38 186.20 216.13 222.30 276.93 316.00 387.60 490.50
14.0 142.98 197.60 229.43 236.70 294.03 336.00 414.20 524.70
15.0 150.58 209.00 242.73 251.10 311.13 356.00 440.80 558.90
16.0 158.18 220.40 256.03 265.50 328.23 376.00 467.40 593.10
17.0 165.78 231.80 269.33 279.90 345.33 396.00 494.00 627.30
18.0 173.38 243.20 282.63 294.30 362.43 416.00 520.60 661.50
19.0 180.98 254.60 295.93 308.70 379.53 436.00 547.20 695.70
20.0 188.58 266.00 309.23 323.10 396.63 456.00 573.80 729.90
Add per
0.5 kg
4.38 6.13 6.65 8.10 8.55 10.00 13.30 19.80

Excluding 10% VAT & Fuel surcharge
For Parcel please add USD 3.0 / Consignment for all zone (under 3.0 kgs only)
Shipments will be charged actual weight or volumetric weight whichever is greater (Volume Weight = W X L x H / 6000)
For more information or assistance Please call CUSTOMER SERVICE - Tel: 04.37 833 104
Lưu ý: Phụ phí xăng dầu sẽ được công bố theo từng thời điểm do biến động của thị trường xăng dầu.

Destination country chart with tarrif zone

    Country Zone     Country Zone
A   Albania G L   Laos B
  Algeria H   Latvia G
  American Samoa H   Lebanon G
  Andorra G   Lesotho H
  Angola H   Liberia H
  Anguilla H   Libya H
  Antigua H   Leichtenstain G
  Argentina H   Lithuania G
  Armenia G   Luxembourg F
  Aruba H  
  Australia C M   Macau B
  Autria F   Macedonia,Republic of G
  Azerbaijan G   Madagascar H
    Malawi H
B   Bahamas H   Malaysia B
  Bahrain G   Maldives C
  Banglades C   Mali H
  Barbados H   Malta G
  Belarus G   Marshall Islands H
  Belgium F   Martinique H
  Belize H   Mauritania H
  Benin H   Mauritius H
  Bermuda H   Mexico E
  Bhutan C   Moldova, Republic of G
  Bolivia H   Monaco G
  Bonaire H   Mongolia C
  Bosnia and Herzergovina G   Monsterrat H
  Bostwana H   Morocco H
  Brazil H   Mozambique H
  Brunei B   Myanmar C
  Bulgaria G  
  Burkina Faso H N   Namibia H
  Burundi H   Nauru, Republic of H
    Nepal C
C   Cambodia B   Netherlands, The F
  Cameroon H   Nevis H
  Canada E   New Caledonia H
  Canary Island, The H   New Zealand C
  Cape Verde H   Nicaragua H
  Cayman Islands H   Niger H
  Central African Republic H   Nigeria H
  Chad H   Niue H
  Chile H   Norway G
  China, People's Republic C  
  Colombia H O   Oman G
  Comoros H  
  Congo H P   Pakistan C
  Congo H   Panama H
  Cook Islands H   Pupa New Guinea H
  Costa Rica H   Paraguay H
  Cote d'Ivoire H   Peru H
  Croatia G   Philippines, The B
  Cuba H   Poland G
  Curacao H   Portugal F
  Cyprus G   Puerto Rico H
  Czech Republic, The G  
  Q   Qatar G
D   Denmark G R   Reunion, Island Of H
  Djibouti H   Romania G
  Dominica H   Russian Federation,The G
  Dominican Republic H   Rwanda H
     
   
E   East Timor C S   Saipan H
  Ecuador H   Samoa H
  Egypt H   Sao Tome & Principe H
  El Salvador H   Saudi Arabia G
  Equatorial Guinea H   Senegal H
  Eritrea H   Seychelles H
  Estonia G   Sierra Leone H
  Ethiopia H   Singapore A
    Slovakia G
  Slovenia G
F   Falkland Islands H   Solomon Islands H
  Faroe Islands G   Somalia H
  Fiji H   Somaliland H
  Finland G   South Africa H
  France F   Spain F
  French Guiana H   Sri Lanka C
    St. Barthelemy H
  St. Eustatius H
G   Gabon H   St. Kitts H
  Gambia H   St. Lucia H
  Georgia G   St. Maarten H
  Germany F   St. Vincent H
  Ghana H   Sudan H
  Gibraltar G   Suriname H
  Greece G   Swaziland H
  Greenland G   Sweden G
  Grenada H   Switzerland G
  Guadeloupe H   Syria G
  Guam H  
  Guatemala H T   Tahiti H
  Guernsey G   Taiwan B
  Guinea Republic H   Tajikistan G
  Guinea-Bissau H   Tazania H
  Gyuana (British) H   Thailand A
    Togo H
H   Haiti H   Tonga H
  Honduras H   Trinidad & Tobago H
  HongKong A   Tunisia H
  Hungary G   Turkey G
    Turkmenistan G
  Turks & Caicos Islands H
I   Iceland G   Tuvalu H
  India C  
  Indonesia B U   Uganda H
  Iran,Islamic Republic of G   Ukraine G
  Ireland, Republic of G   United Arab Emirates G
  Israel H   United Kingdom F
  Italy F   United States of American E
    Uruguay H
J   Jamaica H   Uzbekistan G
  Japan D  
  Jersey G V   Vanuatu H
  Jordan G   Venezuela H
    Virgin Island ( British ) H
K   Kazakhstan G   Virgin Island ( US ) H
  Kenya H  
  Kiribati H Y   Yemen G
  Korea, North C   Yugoslavia G
  Korea, South C  
  Kuwait G Z   Zambia H
  Kyrgyzstan G   Zimbabwe H


BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT TIẾT KIỆM QUỐC TẾ

International economy express rates

(Đơn vị tính: USD)

STT Nước nhận Thời gian 0 – 250 gr > 250 g - 500 g >500 g - 1000g TiÕp theo
500 g
Tµi liÖu
(DOX)
Hµng
(WPX)
Tµi liÖu
(DOX)
Hµng
(WPX)
Tµi liÖu
(DOX)
Hµng
(WPX)
1   Australia 3->5 18.98 22.69 21.25 25.72 26.91 31.50 9.35
2   Algeria 5->7 39.60 52.80 44.20 59.50 61.20 74.80 14.45
3   Austria 4->5 33.00 36.80 39.10 45.90 47.60 56.10 11.05
4   Argentina 5->7 39.60 52.80 44.20 59.50 61.20 74.80 14.45
5   Bahrain 5->6 33.00 52.80 37.40 59.50 47.60 73.10 14.45
6   Bangladesh 3->5 28.05 36.80 29.75 39.10 40.80 44.20 11.05
7   Belgium 4->5 25.39 27.79 29.24 32.30 34.65 40.21 10.20
8   Brazil 5->7 39.60 52.80 44.20 59.50 61.20 74.80 14.45
9   Brunei 2->4 15.68 20.80 17.75 24.40 21.44 27.35 6.80
10   Bulgaria 5->6 34.65 38.40 39.10 47.60 51.00 57.80 13.60
11   Canada 4->5 27.59 29.68 38.59 41.89 50.86 55.35 13.60
12   Cambodia 3->5 28.05 36.80 29.75 39.10 40.80 44.20 11.05
13   Cameroon 5->7 39.60 52.80 44.20 59.50 61.20 74.80 15.30
14   Chile 5->7 39.60 52.80 44.20 59.50 61.20 74.80 15.30
15   China 4->5 21.45 23.20 23.80 26.86 28.90 34.85 12.75
16   Czech Republic 4->6 37.95 47.68 42.50 55.76 59.16 66.30 15.30
17   Denmark 4->5 32.67 33.79 37.40 39.10 43.38 49.37 11.05
18   Egypt 5->6 33.00 52.80 37.40 59.50 47.60 73.10 14.45
19   Finland 4->5 33.00 38.40 39.10 45.90 47.60 56.10 11.05
20   France 4->5 27.59 29.57 35.90 41.14 49.37 52.36 11.05
21   Germany 4->5 27.59 28.86 35.16 40.39 48.62 51.61 11.05
22   Georgia 5->7 39.60 52.80 44.20 59.50 61.20 74.80 15.30
23   Greece 5->7 36.30 36.80 40.80 44.20 52.70 61.20 14.45
24   Hongkong 2->3 16.50 20.42 18.70 23.34 23.94 27.37 4.25
25   Hungary 5->6 34.65 38.40 39.10 47.60 51.00 56.10 14.45
26   India 4->6 19.80 22.40 22.10 27.20 26.69 37.40 10.20
27   Indonesia 2->3 15.21 20.42 17.51 23.38 20.94 26.18 7.65
28   Italy 4->5 27.59 28.86 32.16 37.40 37.74 41.65 11.05
29   Iran 5->7 33.00 52.80 37.40 59.50 47.60 73.10 14.45
30   Kuwait 5->7 33.00 52.80 37.40 59.50 47.60 73.10 14.45
31   Japan 2->4 17.33 23.23 19.45 26.95 28.42 34.71 7.65
32   Jordan 5->7 33.00 52.80 37.40 59.50 47.60 73.10 15.30
33   Luxembourg 4->5 27.59 28.86 38.15 41.14 47.60 52.36 11.05
34   Latvia 5->7 37.95 49.60 42.50 56.10 59.50 66.30 15.30
35   Laos 2->4 28.05 36.80 29.75 39.10 40.80 44.20 11.05
36   Macau 2->4 17.28 19.71 19.91 23.19 24.40 27.54 6.80
37   Malaysia 2->3 14.85 18.30 17.00 20.94 20.40 23.94 5.95
38   Mexico 4->5 32.39 33.09 34.41 36.65 49.37 56.85 11.90
39   Myanmar 2->4 28.05 36.80 29.75 39.10 40.80 44.20 11.05
40   Netherland 4->5 28.05 30.40 37.40 40.80 51.00 56.10 11.05
41   Nepal 4->6 24.75 36.00 29.75 37.40 39.95 47.60 11.05
42   New Zealand 4->5 23.46 27.46 29.92 32.47 38.15 40.09 9.35
43   Norway 4->5 33.00 38.40 39.10 45.90 51.00 56.10 11.05
44   Pakistans 4->6 28.05 36.80 29.75 39.10 40.80 44.20 11.05
45   Poland 5->6 33.00 38.40 39.10 45.90 51.00 56.10 12.75
46   Portugal 4->5 33.00 38.40 39.10 45.90 51.00 56.10 11.05
47   Philippines 2->3 15.25 20.42 17.95 23.78 22.44 27.52 7.65
48   Quatar 5->7 33.00 52.80 37.40 59.50 47.60 73.10 13.60
49   Russia 5->6 37.95 49.60 42.50 56.10 59.50 66.30 15.30
50   Romania 5->6 34.65 38.40 39.10 45.90 51.00 56.10 13.60
51   Singapore 2->3 13.70 17.60 17.00 20.40 19.55 22.10 3.40
52   Srilanka 4->5 28.05 36.80 29.75 39.10 40.80 44.20 11.05
53   Saudi Arabia 5->7 33.00 52.80 37.40 59.50 47.60 73.10 12.75
54   South Africa 5->7 39.60 52.80 44.20 59.50 61.20 74.80 15.30
55   South Korea 3->4 18.98 21.92 22.10 27.52 24.96 34.65 8.50
56   Spain 4->5 33.00 35.20 40.80 42.50 49.30 51.00 11.05
57   Sweden 4->5 33.00 35.20 40.80 42.50 51.00 56.10 11.05
58   Switzerland 4->5 28.88 30.98 31.98 34.60 36.74 39.93 11.05
59   Taiwan 2->3 17.70 18.58 20.20 21.69 24.82 25.43 6.80
60   Thailand 2->3 15.35 18.43 17.80 21.39 21.54 27.47 6.80
61   Turkey 5->7 36.30 44.80 40.80 51.00 56.10 57.80 14.45
62   UAE 5->7 33.00 52.80 37.40 59.50 47.60 73.10 13.60
63   United Kingdom 4->5 24.96 28.00 28.10 31.42 37.40 41.58 11.05
64   U.S.A 3->5 24.42 26.59 29.75 31.98 42.38 43.57 11.05

Excluding 10% VAT & Fuel surcharge

Dịch vụ khách hàng: 1900 55 88 58
Hotline: 0936 00 60 63

Bạn vẫn còn câu hỏi?
Nếu bạn có câu hỏi về dịch vụ và shipp, hãy liên hệ với call-centre hoặc viết vào email

[}item{]